PDA

View Full Version : Trắc nghiệm môn Lí.


Vịt Ngốc
25-10-2008, 12:12 AM
Câu 1: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng:
A- Đặc trưng của lăng kính thủy tinh.
B- Chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt.
C- Chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không.
D- CHung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không.

Câu 2: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A- Chỉ có một màu
B- Dao động có tần số xác định
C- Có bước sóng xác định
D- Khi qua lăng kính chỉ bị lệch mà không bị phân tích

Câu 3: Khi ánh sáng truyền vào mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau thì:
A- Tần số không đổi
B- Bước sóng không đổi
C- Tần số thay đổi
D- Vận tốc không đổi nhưng bước sóng thay đổi

Câu 4: Cho một chùm sáng song song từ bóng điện dây tóc rọi từ không khí vào chậu nước thì:
A- Chùm sáng không bị tán sắc vì nước không giống thủy tinh
B- Không bị tán sắc vì nước không có hình lăng kính
C- Luôn luôn bị tán sắc
D- Chỉ bị tán sắc nếu nó rọi xiên góc vào mặt nước

Câu 5: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào
A- Bước sóng của nó
B- Tần số của ánh sáng
C- Môi trường truyền sáng
D- Cả bước sóng ánh sáng lẫn môi trường

Câu 6: Cho chùm sáng trắng qua lỗ hình chữ nhật rồi rọi vào bản mặt song song thủy tinh thì vết sáng hứng được trên màn:
A- Hoàn toàn có màu trắng
B- Có đủ bảy màu cầu vồng
C- Có mầu trắng nhưng có viền màu ở mép
D- Có đủ bảy màu cầu vồng nếu chùm sáng đủ hẹp, bản thủy tinh dày và ánh sáng xiên góc

Câu 7: Do tán sắc, đối với thấu kính thủy tinh
A- Tiêu điểm ứng với tia sáng đỏ luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ứng với tia tím
B- Tiêu điểm ứng với tia sáng đỏ luôn luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm ứng với tia tím
C- Tiêu điểm của thấu kính hội tụ đối với tia đỏ ở gần hơn so với tia tím
D- Tiêu điểm của thấu kính phân kì đối với ánh sáng đỏ ở gần hơn so với ánh tím

Câu 8: Ánh sáng rọi từ 2 bóng điện hoàn toàn giống nhau chiếu vào bức tường thì:
A- Có thể quan sát được hệ vân giao thoa
B- Không quan sát được hệ vân giao thoa vì ánh sáng phát ra từ 2 nguồn độc lập, ko phải sóng kết hợp
C- Khong quan sát được hệ vân giao thoa vì ánh sáng không đơn sắc
D- Không quan sát được hệ vân giao thoa vì các đèn không phải là nguồn điểm

Câu 9: Trong TN Young với áng sáng đơn sắc landa=540 nanomét đo được khoảng vân i=0,36 mm thay ánh sáng đó bằng ánh sáng có landa=600 nanốmet thì khoảng vân đo được là:
A- 0,4mm
B- 0,324 mm
C- 0,45mm
D- 0,6mm

Câu 10: Giao thoa với thấu kính Billét có tiêu cự f=20cm, đường kính rìa 3cm. Hai nửa thấu kính cách nhau e=2mm. Khe sáng cách thấu kính 60cm. Để quan sát được vân giao thoa trên màn, Màn M phải cách xa thấu kính:
A) 34,5cm
B)40,2cm
C) 36cm
D) 33,1cm

Dao động điều hoà

Câu 1 : Điều phát biểu nào sau đây là đúng đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng ?
a) Biên độ dao động là giá trị cực đại của li độ và chỉ phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu
b) Thời gian vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất bằng đúng 1 chu kỳ
c) Dao động điều hòa là chuyển động sinh ra do tác dụng của một lực tỉ lệ với biên độ
d) Tần số dao động phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài và tỉ lệ thuận với chu kỳ dao động

Câu 2 : Pha của dao động dùng để xác định :
a) Trạng thái của dao động.
b) Chu kỳ dao động.
c) Biên độ dao động.
d) Tần số dao động.

Câu 3 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động tự do :
a) Khi được kích thích, vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kỳ riêng.
b) Chu kỳ dao động phụ thuộc các yếu tố bên ngoài mà không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
c) Có biên độ và pha ban đầu không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
d) Vận tốc và gia tốc của vật dao động tự do biến đổi đều theo thời gian.

Câu 4 : Chọn câu sai
a) Chu kỳ của hệ dao động điều hòa chỉ phụ thuộc vào biên độ dao động mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
b) Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là dao động tuần hoàn.
c) Dao động điều hòa là hình chiếu của một vật chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đao.
d) Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu và đặc tính của hệ dao động .

Câu 5 : Chọn câu đúng :
a) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật dao động điều hòa biến thiên theo định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian.
b) Vectơ vận tốc luôn đổi chiều khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng và có độ lớn cực đại.
c) Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc v của vật triệt tiêu còn gia tốc a đạt giá trị cực đại.
d) Khi vật dao động điều hòa ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại còn thế năng triệt tiêu .

Câu 6: Chọn câu sai :
a) Khi vật đi qua vị trí cân bằng lực hồi phục có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất.
b) Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng.
c) Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
d) Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ.

Câu 7 : Quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng k thì nó dao động với chu kỳ T. Hỏi phải cắt lò xo trên thành bao nhiêu phần bằng nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, thì chu kỳ dao động có giá trị bằng :
a) Cắt làm 2 phần .
b) Cắt làm 4 phần .
c) Cắt làm 6 phần .
d) Cắt làm 8 phần .

Câu 8 : Bỏ qua sức cản của không khí . Con lắc đơn :
I- Dao động điều hòa khi biên độ góc .
II- Dao động tự do khi nó dao động với biên độ nhỏ tại vị trí cố định trên trái đất.
III- Có chu kỳ tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo và tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
Chọn câu đúng :
a) I, II .
b) II, III .
c) I, III .
d) I, II, III .

Câu 9 : Khi chiều dài dây treo tăng 20% thì chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào :
a) Tăng 20% .
b) Giảm 20% .
c) Tăng 9,54% .
d) Giảm 9,54% .

Câu 10 : Khi chiều dài dây treo giảm 1/4 thì chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào :
a) Tăng 25% .
b) Giảm 25% .
c) Tăng 50% .
d) Giảm 50% .

Câu 11 : Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ trái đất lên mặt trăng mà không điều chỉnh lại. Treo đồng hồ này trên mặt trăng thì thời gian trái đất tự quay một vòng là bao nhiêu ? Cho biết gia tốc rơi tự do trên mặt trăng nhỏ hơn trên trái đất 6 lần .
a) 4 giờ .
b) 9 giờ 47 phút 5 giây .
c) 58 giờ 47 phút 19 giây .
d) 144 giờ .

Câu 12 : Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lên tới độ cao h = 0,1R (R là bán kính của trái đất). Để đồng hồ vẫn chạy đúng thì người ta phải thay đổi chiều dài của con lắc như thế nào :
a) Tăng 10% .
b) Tăng 21% .
c) Giảm 10% .
d) Giảm 21% .

Câu 13: Người ta tăng chiều dài của con lắc đồng hồ lên gấp bốn lần . Để đồng hồ vẫn chạy đúng thì phải đưa đồng hồ đó lên tới độ cao ( hay xuống tới độ sâu ) nào so với mặt đất :
a) Lên tới độ cao h = 2R .
b) Lên tới độ cao h = 0,5R .
c) Xuống tới độ sâu h = 2R
d) Xuống tới độ sâu h = 0,5R

Câu 14: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chổ trống sau cho hợp nghĩa :
“Một dao động . . . . . . . có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động . . . . . . . xuống một . . . . . nằm trong mặt phẳng quỹ đạo “ .
a) điều hòa , tròn đều , đường thẳng.
b) cơ học , tròn đều , đường thẳng.
c) điều hòa , thẳng đều , đường thẳng.
d) điều hòa , thẳng đều , đường tròn.

Câu 15 : Một vật dao động điều hòa. Câu khẳng định nào là sai :
a) Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.
b) Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
c) Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau.
d) Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

Câu 13 : Một vật dao động điều hòa. khi qua vị trí cân bằng có :
a) Vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0.
b) Vận tốc bằng 0 và gia tốc cực đại.
c) Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại..
d) Vận tốc bằng 0 và gia tốc bằng 0.

Câu 16 : Dao động của hệ nào kể sau có thể coi là dao động điều hòa :
a) Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ trong chân không tại một nơi ở bên trên mặt đất.
b) Chiếc xích đu dao động với biên độ nhỏ không có ngoại lực kích thích tuần hoàn.
c) Con lắc lò xo dao động không ma sát sau khi được kích thích bằng 1 lực kéo dãn lò xo có độ lớn hơi lớn hơn giới hạn đàn hồi.
d) Một cành hoa đung đưa nhẹ trước gió.

Câu 17 : Trong dao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây đúng đối với lực hồi phục tác dụng lên vật ?
a) Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.
b) Tỷ lệ với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.
c) Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
d) Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy